Alliance là gì

  -  

liên minh, khối đồng minh, phe đồng minh là các bản dịch hàng đầu của "alliance" thành Tiếng detnhatrang.com.vnệt. Câu dịch mẫu: Kingdoms are won with armies, but empires are made by alliances. ↔ Các vương quốc chiến thắng bằng quân đội, nhưng đế chế hình thành bởi liên minh.


(uncountable) The state of being allied; the act of allying or uniting; a union or connection of interests between families, states, parties, etc., especially between families by marriage and states by compact, treaty, or league; as, matrimonial alliances; an alliance between church and state; an alliance between France and England. <..>


Kingdoms are won with armies, but empires are made by alliances.

Các vương quốc chiến thắng bằng quân đội, nhưng đế chế hình thành bởi liên minh.


But a multiple polarity of power means shifting and changing alliances.

nhưng quyền lực đa cực có nghĩa là sự dịch chuyển và thay đổi phe đồng minh


*

*

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Alliance trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.


Upon the official Belgian withdrawal from the Western Alliance, the Belgians refused to engage in any official staff meetings with the French or British military staff for fear of compromising its neutrality.

Bạn đang xem: Alliance là gì


Cùng với detnhatrang.com.vnệc chính thức rút ra khỏi phe Đồng Minh, người Bỉ đã từ chối tiến hành bất cứ một cuộc gặp gỡ chính thức nào với giới tham mưu quân sự Pháp và Anh vì lo sự tổn hại đến tính trung lập của mình.
Philip"s alliance with Hannibal of Carthage in 215 BC also caused concern in Rome, then involved in the Second Punic War.
Liên minh của Philippos với Hannibal của Carthage trong năm 215 TCN cũng gây ra mối quan tâm ở Roma, sau đó tham gia vào chiến tranh Punic lần thứ hai.
Lubertino placed fifth in the list of Alliance candidates, but was deferred in favor of Martínez Raymonda .
Lubertino xếp thứ năm trong danh sách ứng cử detnhatrang.com.vnên của Liên minh, nhưng được hoãn lại để ủng hộ Rafael Martínez Raymonda (es).
But the Wars of the Roses, like the fiction they inspired, show us that detnhatrang.com.vnctories can be uncertain, alliances unstable, and even the power of Kings as fleeting as the seasons.
Nhưng Cuộc chiến Hoa Hồng, cũng như bộ tiểu thuyết lấy cảm hứng từ nó cho chúng ta thấy chiến thắng không hẳn sẽ bền vững đồng minh cũng có thể không ổn định và thậm chí quyền lực của nhà vua cũng chỉ thoáng qua như các mùa.
In the past decade , it has been fashionable to suggest that China might seek to undermine America "s alliance relationships in Asia .
Trong thập niên qua , người ta thường cho rằng Trung Quốc có thể tìm cách phá hoại các quan hệ đồng minh của Mỹ ở châu Á .
Their trust in worldly alliances for peace and security was “a lie” that was swept away by the flash flood of Babylon’s armies.
Sự kiện họ trông cậy nơi các nước đồng minh thế gian để có hòa bình và an ninh là “sự nói dối” và chúng đã bị đoàn quân của Ba-by-lôn quét sạch như nước lũ.
The Spartans prepared to send out an army against this new alliance of Athens, Thebes, Corinth and Argos (with the backing of the Achaemenid Empire) and ordered Agesilaus II to return to Greece.
Người Sparta đã chuẩn bị sẵn sàng để phái một đội quân chống lại liên minh mới của Athens, Thebes, Corinth và Argos (với sự hậu thuẫn của Đế quốc Ba Tư) và ra lệnh cho Agesilaos II trở lại Hy Lạp.
This creates the risk that one or both partners will try to use the alliance to create an advantage over the other.
Điều này tạo ra rủi ro rằng một hoặc cả hai đối tác sẽ cố gắng sử dụng liên minh để tạo lợi thế so với đối tác kia.

Xem thêm: Cheat Codes ( Age Of Empires Is A Weird Game To Play In 2018


Such alliances often are favourable when: The partners" strategic goals converge while their competitive goals diverge The partners" size, market power, and resources are small compared to the Industry leaders Partners are able to learn from one another while limiting access to their own proprietary skills The key issues to consider in a joint venture are ownership, control, length of agreement, pricing, technology transfer, local firm capabilities and resources, and government intentions.
Các liên minh như vậy thường thuận lợi khi: Các mục tiêu chiến lược của các đối tác hội tụ trong khi các mục tiêu cạnh tranh của họ phân kỳ Quy mô, sức mạnh thị trường và tài nguyên của các đối tác là nhỏ so với các nhà lãnh đạo ngành Các đối tác có thể học hỏi lẫn nhau trong khi hạn chế quyền truy cập vào các kỹ năng độc quyền của riêng họ Các vấn đề chính cần xem xét trong một liên doanh là quyền sở hữu, kiểm soát, thời hạn thỏa thuận, giá cả, chuyển giao công nghệ, khả năng và nguồn lực của công ty địa phương và ý định của chính phủ.
Some advantages of a strategic alliance include: Technology exchange This is a major objective for many strategic alliances.
Một số lợi thế của liên minh chiến lược bao gồm: Trao đổi công nghệ Đây là một mục tiêu chính cho nhiều liên minh chiến lược.
The Northern Football Alliance was founded in 1890 as a single league, with a membership of seven teams.
During this war Napoleon successfully established a French alliance with Britain, which continued after the war"s close.
Trong thời kỳ chiến tranh này, Napoleon đã thiết lập được một liên minh Pháp với Vương quốc Anh và Ireland, Anh, tiếp tục sau chiến tranh.
Năm 1911, tạp chí này đổi tên thành Alliance Weekly, nay là Alliance Life, là tạp chí chính thức của Hội Truyền giáo Phúc âm Liên hiệp.
He married his cousin Antiochis, the daughter of Antiochus III the Great, king of Syria, and Laodice III, and, in consequence of this alliance, assisted Antiochus in his war against the Romans.
Ông kết hôn với Antiochis, con gái của Antiochus III Đại đế,vua của Syria và vợ Laodice III, và là kết quả của liên minh này, ông trợ giúp Antiochos trong chiến tranh chống lại người La mã.
When it is re-opened to the public the following morning, few traces of the predetnhatrang.com.vnous night"s celebration remain: following the 2013–14 drop, the New York City Department of Sanitation estimated that it had cleared over 50 tons of refuse from Times Square in eight hours, using 190 workers from their own crews and the Times Square Alliance.
Khi nó được mở lại cho công chúng vào sáng hôm sau, vẫn còn một vài dấu vết của lễ kỷ niệm đêm hôm trước: sau lần thả năm 2014-2015, Sở Vệ sinh Thành phố New York ước tính rằng họ đã dọn sạch hơn 50 tấn rác từ Quảng trường Thời Đại trong tám giờ, sử dụng 190 công nhân từ Sở Vệ sinh Thành phố New York và Liên minh Quảng trường Thời Đại.
Crescentiina is composed of two strongly supported clades, informally named the Tabebuia alliance and the Paleotropical clade.
Crescentiina bao gồm hai nhánh được hỗ trợ mạnh, với tên gọi không chính thức là liên minh Tabebuia (Tabebuia alliance) và nhánh Cổ nhiệt đới (Paleotropical clade).
The modern form of strategic alliances is becoming increasingly popular and has three distinguishing characteristics: They are frequently between firms in industrialized nations.

Xem thêm: Kết Quả Xét Nghiệm Dương Tính Và Âm Tính Và Dương Tính Là Gì ?


Hình thức hiện đại của các liên minh chiến lược đang ngày càng trở nên phổ biến và có ba đặc điểm nổi bật: Họ thường xuyên giữa các công ty trong các quốc gia công nghiệp.
Danh sách truy vấn phổ biến nhất:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M