ENVIRONMENT LÀ GÌ

  -  
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

environment
*

environment /in"vaiərənmənt/ danh từ môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh sự bao quanh, sự vây quanh, sự bao vây
hoàn cảnhmôi trườngGiải thích EN: The combination of all external conditions that influence the performance of a device or process..Giải thích VN: Tập hợp tất cả các nhân tố bên ngoài ảnh hưởng tới hoạt động của một sự vật hay một quá trình.ACE (advanced computing environment: môi trường tính toán nâng caoAEP (application environment profile): hiện trạng môi trường ứng dụngAES (application environment specifications): đặc tả môi trường ứng dụngAda programming support environment (APSE): môi trường hỗ trợ lập trình AdaGEM (graphics environment manager): bộ quản lý môi trường đồ họaSAA environment: môi trường SAAWLMP environment: môi trường WIMPabyssal environment: môi trường biển thẳmaccess environment: môi trường truy nhậpaccess environment: môi trường truy cậpactive environment group: nhóm môi trường hoạt độngadaptive communication environment (ACE): môi trường truyền thông thích ứngadvanced computing environment (ACE): môi trường tính toán nâng caoadvanced operating environment (AOE): môi trường điều hành nâng caoadvanced operating environment (AOE): môi trường điều hành cải tiếnadvanced software environment (ASE): môi trường phần mềm cải tiếnapplication environment profile (AEP): lược sử môi trường ứng dụngapplication environment profile (AEP): hiện trạng môi trường ứng dụngapplication environment specifications (AES): đặc tả môi trường ứng dụngarchitectural environment: môi trường kiến trúcartificial environment: môi trường nhân tạoauthorized environment: môi trường được phépbanking environment: môi trường ngân hàngbatch environment: môi trường bóbatched environment: môi trường lôbathyal environment: môi trường biển thẳmcabinet environment: môi trường vỏ máycheckout environment area: vùng môi trường kiểm traclassification according to degree of environment pollution: sự phân loại (theo) mức ô nhiễm môi trườngclosed security environment: môi trường an toàn kínclosed security environment: môi trường an toàn khép kíncomfort environment: môi trường tiện nghicomfortable work environment: môi trường làm việc thuận lợicommon applications environment (CAE): môi trường ứng dụngcommon open system environment: môi trường hệ mở chungcomputing environment: môi trường tính toáncooperative development environment (CDE): môi trường phát triển hợp táccorrosive environment aggressive: môi trường ăn mòndedicated environment: môi trường chuyên dụngdepartment of the environment: bộ môi trườngdesert environment: môi trường sa mạcdesktop environment: môi trường văn phòngdevelopment environment: môi trường phát triểndigital environment: môi trường bằng sốdispersed water environment: môi trường có nước phundistributed object environment (DOE): môi trường đối tượng phân tándocument environment group: nhóm môi trường tư liệudomain software engineering environment (DSEE): môi trường kỹ thuật phần mềm miềndry environment: môi trường khôdust free environment: môi trường sạchdynamic environment (DE): môi trường độngearth"s environment: môi trường của trái đấtecological environment: môi trường sinh tháielectromagnetic environment: môi trường điện từelectromagnetic environment: môi trường từ điện tửenvironment aggressitivity: xâm thực của môi trườngenvironment degradation: suy thoái môi trườngenvironment description: mô tả về môi trườngenvironment division: phần môi trườngenvironment factor: yếu tố môi trườngenvironment monitoring: giám kiểm môi trườngenvironment monitoring: giám sát môi trườngenvironment pollution: sự nhiễm bẩn môi trườngenvironment pollution: sự ô nhiễm môi trườngenvironment protection: bảo vệ môi trườngenvironment protection: sự bảo vệ môi trườngenvironment simulator: môi trường nhân tạoenvironment survey satellite: vệ tinh giám sát môi trườngenvironment temperature: nhiệt độ môi trườngenvironment testing: thử môi trườngenvironment variable: biến môi trườngenvironment variable: biến số môi trườngeolian environment: môi trường gióexecution environment: môi trường chạyexecution environment: môi trường thực hiệnfluvial environment: môi trường sông ngòigeographical environment: môi trường địa lýglacial environment: môi trường băngground environment: môi trường mặt đấtharmful to the environment: có hại cho môi trườngheterogeneous environment: môi trường không đồng nhấthot environment: môi trường nónghumid environment: môi trường ẩmindoor environment: môi trường trong phòngindustrial environment: môi trường công nghiệpinformation environment: môi trường thông tinintegrated development environment (IDE): môi trường phát triển tích hợpintegrated software engineering environment (ISEE): môi trường kỹ thuật phần mềm tích hợpinteractive environment: môi trường tương tácinterference environment: môi trường giao thoaknowledge engineering environment (KEE): môi trường công nghệ tri thứclacustrine environment: môi trường hồlanguage support environment: môi trường hỗ trợ ngôn ngữlaunch environment: môi trường phóng tàuleutic environment: môi trường nước lặngliving environment: môi trường sốnglotic environment: môi trường nước độngluminous environment: môi trường chiếu sángman-made environment: môi trường nhân tạomanagement environment: môi trường quản lýmarine environment: môi trường biểnmaster environment: môi trường chínhmechanical environment: môi trường cơ khímessage handling environment: môi trường xử lý thông điệpmixed data (type) environment: môi trường nhiều kiểu dữ liệumixed environment: môi trường hỗn hợpmultisystem environment: môi trường nhiều hệ thốngmultisystem environment: môi trường đa hệnatural environment: môi trường tự nhiênnatural environment: môi trường thiên nhiênnatural geographical environment: môi trường địa lý tự nhiênneutral environment: môi trường trung tínhnontoxic environment: môi trường không độc hạinormal environment: môi trường tiêu chuẩnonline processing environment: môi trường xử lý trực tuyếnopen environment: môi trường mởopen security environment: môi trường an toàn hởoperating environment: môi trường điều hànhoperating environment: môi trường thao tácoperational environment: môi trường hoạt độngorigin of the environment pollution: nguồn gốc sự ô nhiễm môi trườngparent environment: môi trường chaparent environment: môi trường mẹparlic environment: môi trường bờ biểnparticle environment: môi trường hạt (cơ bản)peer-to-peer network environment: môi trường mạng ngang hàngpelagic environment: môi trường biển khơiphysical environment form: dạng môi trường tự nhiênphysio-chemical environment: môi trường vật lýplanned environment: môi trường có quy hoạchplasma environment: môi trường plasma ion hóaplasma environment: môi trường plasmaplasma environment: môi trường thế điện tươngpolluted environment: môi trường ô nhiễmproduction environment: môi trường sản xuấtprogramming environment: môi trường lập trìnhprotection of environment: sự bảo vệ môi trườngreal system environment: môi trường hệ thống thựcresidential environment: môi trường dân cưrun-time environment: môi trường đang chạy (ứng dụng)same environment: môi trường giống nhausame environment: môi trường thống nhấtshared environment: môi trường dùng chungshared environment: môi trường chia sẻsocial environment: môi trường xã hộisoftware engineering environment (SEE): môi trường công nghệ phần mềmspace environment: môi trường không gianspace environment: môi trường vũ trụstable environment: môi trường ổn địnhstable environment: điều kiện môi trường ổn địnhstorage environment: môi trường nhớstorage environment: môi trường bảo quảnstorage environment: môi trường lưu trữstructural environment: môi trường kiến tạosymbol environment: môi trường của biểu tượngtest environment: môi trường kiểm tratest environment: môi trường chạy thửthreshold limit value in the free environment: giá trị giới hạn ngưỡng trong môi trường tự dotoxic environment: môi trường độc hạiunified environment: môi trường giống nhauunified environment: môi trường thống nhấturban environment: môi trường đô thịuser environment: môi trường người dùnguser environment: môi trường người sử dụnguser-operating environment: môi trường người sử dụngvirtual machine environment (VME): môi trường máy ảovisual programming environment: môi trường lập trình trực quanwet environment: môi trường ướtwindowing environment: môi trường cửa sổwork environment: môi trường làm việchoàn cảnheconomic environment: môi trường, hoàn cảnh kinh tếsocial environment: môi trường, hoàn cảnh xã hộiworking environment: hoàn cảnh môi trường làm việcmôi trườngbusiness environment risk index: chỉ số rủi ro môi trường xí nghiệpcontrolled environment: môi trường được kiểm soátcritical environment: môi trường tới hạncultural environment: môi trường văn hóaenvironment analysis: phân tích môi trường (kinh doanh...)environment and natural resources: quy hoạch môi trường và tài nguyên thiên nhiênenvironment clean-up: làm sạch môi trườngenvironment conditions: điều kiện môi trườngenvironment conservation: bảo vệ môi trườngenvironment contamination: ô nhiễm môi trườngenvironment control: bảo vệ môi trường (thiên nhiên)environment control: sự kiểm soát môi trườngenvironment cost: phí tổn bảo hộ môi trườngenvironment court: tòa án môi trườngenvironment damage: phá hoại môi trườngenvironment degradation: sự xuống cấp môi trườngenvironment destruction: phá hoại môi trườngenvironment disruption: ô nhiễm môi trườngenvironment ecology: kinh tế môi trườngenvironment enhancement: cải thiện môi trườngenvironment expenditure: chi tiêu bảo vệ môi trườngenvironment green space: khoảng xanh môi trườngenvironment of investment: môi trường đầu tưhealthy investment environment: môi trường đầu tư lành mạnhinvestment environment: môi trường đầu tưmarine environment: môi trường biểnmarketing environment: môi trường tiếp thịpollution of the environment: sự ô nhiễm môi trườngsoft investment environment: môi trường đầu tư mềmworking environment: hoàn cảnh môi trường làm việcworking environment: hoàn cảnh, môi trường làm việc o môi trường bao quanh, môi trường § abyssal environment : môi trường biển thẳm § bathyal environment : môi trường biển thẳm § desert environment : môi trường sa mạc § eolian environment : môi trường gió § fluvial environment : môi trường sông ngòi § glacial environment : môi trường băng § lacustrine environment : môi trường hồ § laggoonal environment : môi trường vụng § marine environment : môi trường biển § neritic environment : môi trường biển nông ven bờ § parlic environment : môi trường bờ biển § pelagic environment : môi trường biển khơi

Từ điển chuyên ngành Môi trường

Environment: The sum of all external conditions affecting the life, development and survival of an organism.

Môi trường: Tập hợp các điều kiện bên ngoài ảnh hưởng đến đời sống, sự phát triển và tồn tại của một sinh vật.

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): environment, environmentalist, environmental, environmentally