MOUNTED LÀ GÌ

  -  
mounted tiếng Anh là gì?

mounted tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng mounted trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Mounted là gì


Thông tin thuật ngữ mounted tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
mounted(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ mounted

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

mounted tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ mounted trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ mounted tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: App Đậu Lém Phiêu Lưu Ký

mounted /"mɔtld/* tính từ- cưỡi (ngựa)- (quân sự) cưỡi ngựa, cơ giới hoá=mounted police+ cảnh sát cưỡi ngựa- (quân sự) đặt (súng)- có giá, có khungmount /maunt/* danh từ- núi ((thường) đặt trước danh từ riêng (viết tắt) Mt)= Mt Everest+ núi Ê-vơ-rét* danh từ- mép (viền quanh) bức tranh- bìa (để) dán tranh- khung, gọng, giá- ngựa cưỡi* ngoại động từ- leo, trèo lên=to mount a hill+ trèo lên một ngọn đồi=to mount a ladder+ trèo thang- cưỡi=to mount a horse+ cưỡi ngựa- nâng lên, cất lên, đỡ lên, kéo lên, cho cưỡi lên- đóng khung, lắp táp, cắm vào, dựng lên, đặt, sắp đặt, dán vào, đóng vào=to mount a diamond in platinum+ găn một viên kim cương vào miếng bạch kim=to mount a photograph+ dán ảnh vào bìa cứng=to mount a loom+ lắp một cái máy dệt=to mount a gun+ đặt một khẩu súng=to mount a play+ dựng một vở kịch- mang, được trang bị=the fort mounts a hundred guns+ pháo đài được trang bị một trăm khẩu súng=quân to mount guard+ làm nhiệm vụ canh gác=mỹ to mount an attack+ mở một cuộc tấn công- cho nhảy (cái) vật nuôi* nội động từ- lên, cưỡi, trèo, leo=to mount on the scaffolf+ lên đoạn đầu đài=to mount on a horse+ cưỡi trên mình ngựa- lên, bốc lên=blush mounts to face+ mặt đỏ ửng lên- tăng lên=prices mount up every day+ giá cả ngày càng tăng=the struggle of the people against depotism and oppression mounts+ cuộc đấu tranh của nhân dân chống chuyên chế và áp bức tăng lên

Thuật ngữ liên quan tới mounted

Tóm lại nội dung ý nghĩa của mounted trong tiếng Anh

mounted có nghĩa là: mounted /"mɔtld/* tính từ- cưỡi (ngựa)- (quân sự) cưỡi ngựa, cơ giới hoá=mounted police+ cảnh sát cưỡi ngựa- (quân sự) đặt (súng)- có giá, có khungmount /maunt/* danh từ- núi ((thường) đặt trước danh từ riêng (viết tắt) Mt)= Mt Everest+ núi Ê-vơ-rét* danh từ- mép (viền quanh) bức tranh- bìa (để) dán tranh- khung, gọng, giá- ngựa cưỡi* ngoại động từ- leo, trèo lên=to mount a hill+ trèo lên một ngọn đồi=to mount a ladder+ trèo thang- cưỡi=to mount a horse+ cưỡi ngựa- nâng lên, cất lên, đỡ lên, kéo lên, cho cưỡi lên- đóng khung, lắp táp, cắm vào, dựng lên, đặt, sắp đặt, dán vào, đóng vào=to mount a diamond in platinum+ găn một viên kim cương vào miếng bạch kim=to mount a photograph+ dán ảnh vào bìa cứng=to mount a loom+ lắp một cái máy dệt=to mount a gun+ đặt một khẩu súng=to mount a play+ dựng một vở kịch- mang, được trang bị=the fort mounts a hundred guns+ pháo đài được trang bị một trăm khẩu súng=quân to mount guard+ làm nhiệm vụ canh gác=mỹ to mount an attack+ mở một cuộc tấn công- cho nhảy (cái) vật nuôi* nội động từ- lên, cưỡi, trèo, leo=to mount on the scaffolf+ lên đoạn đầu đài=to mount on a horse+ cưỡi trên mình ngựa- lên, bốc lên=blush mounts to face+ mặt đỏ ửng lên- tăng lên=prices mount up every day+ giá cả ngày càng tăng=the struggle of the people against depotism and oppression mounts+ cuộc đấu tranh của nhân dân chống chuyên chế và áp bức tăng lên

Đây là cách dùng mounted tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: 5 Tác Dụng Tuyệt Vời Của Quả Sung Có Thể Bạn Chưa Biết Từ Quả Sung

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ mounted tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập detnhatrang.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

mounted /"mɔtld/* tính từ- cưỡi (ngựa)- (quân sự) cưỡi ngựa tiếng Anh là gì? cơ giới hoá=mounted police+ cảnh sát cưỡi ngựa- (quân sự) đặt (súng)- có giá tiếng Anh là gì? có khungmount /maunt/* danh từ- núi ((thường) đặt trước danh từ riêng (viết tắt) Mt)= Mt Everest+ núi Ê-vơ-rét* danh từ- mép (viền quanh) bức tranh- bìa (để) dán tranh- khung tiếng Anh là gì? gọng tiếng Anh là gì? giá- ngựa cưỡi* ngoại động từ- leo tiếng Anh là gì? trèo lên=to mount a hill+ trèo lên một ngọn đồi=to mount a ladder+ trèo thang- cưỡi=to mount a horse+ cưỡi ngựa- nâng lên tiếng Anh là gì? cất lên tiếng Anh là gì? đỡ lên tiếng Anh là gì? kéo lên tiếng Anh là gì? cho cưỡi lên- đóng khung tiếng Anh là gì? lắp táp tiếng Anh là gì? cắm vào tiếng Anh là gì? dựng lên tiếng Anh là gì? đặt tiếng Anh là gì? sắp đặt tiếng Anh là gì? dán vào tiếng Anh là gì? đóng vào=to mount a diamond in platinum+ găn một viên kim cương vào miếng bạch kim=to mount a photograph+ dán ảnh vào bìa cứng=to mount a loom+ lắp một cái máy dệt=to mount a gun+ đặt một khẩu súng=to mount a play+ dựng một vở kịch- mang tiếng Anh là gì? được trang bị=the fort mounts a hundred guns+ pháo đài được trang bị một trăm khẩu súng=quân to mount guard+ làm nhiệm vụ canh gác=mỹ to mount an attack+ mở một cuộc tấn công- cho nhảy (cái) vật nuôi* nội động từ- lên tiếng Anh là gì? cưỡi tiếng Anh là gì? trèo tiếng Anh là gì? leo=to mount on the scaffolf+ lên đoạn đầu đài=to mount on a horse+ cưỡi trên mình ngựa- lên tiếng Anh là gì? bốc lên=blush mounts to face+ mặt đỏ ửng lên- tăng lên=prices mount up every day+ giá cả ngày càng tăng=the struggle of the people against depotism and oppression mounts+ cuộc đấu tranh của nhân dân chống chuyên chế và áp bức tăng lên