REASONING LÀ GÌ

  -  
reasoning tiếng Anh là gì?

reasoning tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng reasoning trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Reasoning là gì


Thông tin thuật ngữ reasoning tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
reasoning(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ reasoning

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

reasoning tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ reasoning trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ reasoning tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: " Hot Boy Số 1 Việt Nam Đẹp Trai Nhất Việt Nam 2021, Top 14 Mỹ Nam Đẹp Nhất Việt Nam Hiện Nay

reasoning /"ri:zniɳ/* danh từ- lý luận, lập luận, lý lẽ- sự tranh luận, sự cãi lý=there is no reasoning with him+ không nói lý được với hắn ta* tính từ- có lý trí, biết suy luậnreason /"ri:zn/* danh từ- lý do, lẽ=by reason of+ do bởi=the reason for my absence+ lý do tôi vắng mặt=for the some reason+ cũng vì lẽ ấy- lý trí, lý tính=only man has reason+ chỉ có con người mới có lý trí- lẽ phải, lý, sự vừa phải=to listen to reason; to hear reason+ nghe theo lẽ phải=to bring a person to reason+ làm cho người nào thấy được lẽ phải=there is reason in what you say+ anh nói có lý=light of reason+ ánh sáng của lẽ phải=without rhyme or reason+ vô lý=to do something in reason+ làm gì có mức độ vừa phải* động từ- sự suy luận, suy lý, lý luận=to reason on (about) at subject+ suy luận về một vấn đề- tranh luận, cãi lý, cãi lẽ=to reason with someone+ tranh luận với ai, cãi lý với ai- dùng lý lẽ để thuyết phục=to reason someone into doing something+ dùng lý lẽ để thuyết phục ai làm gì- (+ out) suy ra, luận ra, nghĩ ra=to reason out the answers to a question+ suy ra câu trả lời của câu hỏi- trình bày mạch lạc, trình bày với lý lẽreason- lý do by r. of do chỗ, bởi vì

Thuật ngữ liên quan tới reasoning

Tóm lại nội dung ý nghĩa của reasoning trong tiếng Anh

reasoning có nghĩa là: reasoning /"ri:zniɳ/* danh từ- lý luận, lập luận, lý lẽ- sự tranh luận, sự cãi lý=there is no reasoning with him+ không nói lý được với hắn ta* tính từ- có lý trí, biết suy luậnreason /"ri:zn/* danh từ- lý do, lẽ=by reason of+ do bởi=the reason for my absence+ lý do tôi vắng mặt=for the some reason+ cũng vì lẽ ấy- lý trí, lý tính=only man has reason+ chỉ có con người mới có lý trí- lẽ phải, lý, sự vừa phải=to listen to reason; to hear reason+ nghe theo lẽ phải=to bring a person to reason+ làm cho người nào thấy được lẽ phải=there is reason in what you say+ anh nói có lý=light of reason+ ánh sáng của lẽ phải=without rhyme or reason+ vô lý=to do something in reason+ làm gì có mức độ vừa phải* động từ- sự suy luận, suy lý, lý luận=to reason on (about) at subject+ suy luận về một vấn đề- tranh luận, cãi lý, cãi lẽ=to reason with someone+ tranh luận với ai, cãi lý với ai- dùng lý lẽ để thuyết phục=to reason someone into doing something+ dùng lý lẽ để thuyết phục ai làm gì- (+ out) suy ra, luận ra, nghĩ ra=to reason out the answers to a question+ suy ra câu trả lời của câu hỏi- trình bày mạch lạc, trình bày với lý lẽreason- lý do by r. of do chỗ, bởi vì

Đây là cách dùng reasoning tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Top 7 Game Giải Trí Phát Triển Trí Não Cho Con Bạn Khi Sử Dụng Máy Tính Bảng

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ reasoning tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập detnhatrang.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

reasoning /"ri:zniɳ/* danh từ- lý luận tiếng Anh là gì? lập luận tiếng Anh là gì? lý lẽ- sự tranh luận tiếng Anh là gì? sự cãi lý=there is no reasoning with him+ không nói lý được với hắn ta* tính từ- có lý trí tiếng Anh là gì? biết suy luậnreason /"ri:zn/* danh từ- lý do tiếng Anh là gì? lẽ=by reason of+ do bởi=the reason for my absence+ lý do tôi vắng mặt=for the some reason+ cũng vì lẽ ấy- lý trí tiếng Anh là gì? lý tính=only man has reason+ chỉ có con người mới có lý trí- lẽ phải tiếng Anh là gì? lý tiếng Anh là gì? sự vừa phải=to listen to reason tiếng Anh là gì? to hear reason+ nghe theo lẽ phải=to bring a person to reason+ làm cho người nào thấy được lẽ phải=there is reason in what you say+ anh nói có lý=light of reason+ ánh sáng của lẽ phải=without rhyme or reason+ vô lý=to do something in reason+ làm gì có mức độ vừa phải* động từ- sự suy luận tiếng Anh là gì? suy lý tiếng Anh là gì? lý luận=to reason on (about) at subject+ suy luận về một vấn đề- tranh luận tiếng Anh là gì? cãi lý tiếng Anh là gì? cãi lẽ=to reason with someone+ tranh luận với ai tiếng Anh là gì? cãi lý với ai- dùng lý lẽ để thuyết phục=to reason someone into doing something+ dùng lý lẽ để thuyết phục ai làm gì- (+ out) suy ra tiếng Anh là gì? luận ra tiếng Anh là gì? nghĩ ra=to reason out the answers to a question+ suy ra câu trả lời của câu hỏi- trình bày mạch lạc tiếng Anh là gì? trình bày với lý lẽreason- lý do by r. of do chỗ tiếng Anh là gì? bởi vì

RICH888VN